1. 单元格属性设置
单元格类型选择数据集后,展示以下单元格属性设置
字段名称下拉展示数据源中展示的字段
聚合方式默认为列表,支持列表、分组、汇总
填充方式支持纵向、横向,默认纵向
2. 单元格属性设置示例
2.1 示例一
设计如下:
效果如下:
2.2 示例二
设计如下:
效果如下:
Đăng nhập để xem toàn bộ tài liệu
Trung tâm tài liệu đầy đủ chỉ mở cho người dùng đã đăng nhập
Đăng nhập
Hệ thống trí tuệ số XYNTrung tâm tài liệu
单元格类型选择数据集后,展示以下单元格属性设置
字段名称下拉展示数据源中展示的字段
聚合方式默认为列表,支持列表、分组、汇总
填充方式支持纵向、横向,默认纵向
设计如下:
效果如下:
设计如下:
效果如下:
Đăng nhập để xem toàn bộ tài liệu
Trung tâm tài liệu đầy đủ chỉ mở cho người dùng đã đăng nhập
Đăng nhập